| Sản phẩm | Quy cách | Đơn giá |
|---|---|---|
| Cửa đi nhôm XingfaMở quay 1 – 2 – 4 cánh | Xingfa hệ 55, dày 2.0 mm Kính: Cường lực 8 – 10 ly hoặc kính hộp |
1.650.000đ – 2.400.000đ/m² |
| Cửa sổ lùa Xingfa2 – 4 cánh trượt | Xingfa hệ 93, dày 1.4 mm Kính: Cường lực 8 ly / kính hộp |
1.450.000đ – 2.000.000đ/m² |
| Cửa sổ mở quay / mở hất1 – 2 cánh | Xingfa hệ 55, dày 1.4 mm Kính: Cường lực 8 ly / kính hộp |
1.550.000đ – 2.200.000đ/m² |
| Cửa xếp trượt Xingfa3 – 8 cánh xếp gọn | Xingfa hệ 63, dày 2.0 mm Kính: Cường lực 8 – 10 ly |
2.300.000đ – 3.200.000đ/m² |
| Cửa đi lùa Xingfa2 – 4 cánh trượt | Xingfa hệ 93, dày 2.0 mm Kính: Cường lực 8 – 10 ly |
1.750.000đ – 2.500.000đ/m² |
| Vách kính mặt dựngVăn phòng · showroom · nhà phố | Xingfa hoặc nhôm Việt Pháp Kính: Cường lực 8 – 10 ly, kính hộp |
1.250.000đ – 1.900.000đ/m² |
| Cửa kính cường lựcBản lề sàn · lùa treo | Cường lực 10 – 12 ly Phụ kiện: Bản lề sàn VVP / Häfele, kẹp kính inox |
650.000đ – 950.000đ/m² |
| Lan can kínhBan công · cầu thang | Cường lực 10 – 12 ly Tay vịn: Inox 304 / nhôm / gỗ |
1.100.000đ – 1.800.000đ/md |
| Cửa nhôm Việt PhápTiết kiệm · lắp nhanh | Việt Pháp hệ 2600 / 4400 Kính: Kính thường 5 ly / cường lực |
950.000đ – 1.400.000đ/m² |
Phụ kiện & tùy chọn thêm
| Hạng mục | Ghi chú | Đơn giá |
|---|---|---|
| Nâng cấp kính hộp cách âm 5-9-5 | Thay kính cường lực 8 ly tiêu chuẩn | + 22%trên đơn giá cửa |
| Phụ kiện Häfele | Thay bộ phụ kiện Kinlong tiêu chuẩn | + 15%trên đơn giá cửa |
| Màu vân gỗ | Sơn tĩnh điện vân gỗ chuyển nhiệt | + 12%trên đơn giá cửa |
| Lưới chống muỗi | Lưới inox / lưới xếp cho cửa sổ | 450.000đ/m² |
| Bản lề sàn cửa kính | VVP / Häfele | 1.200.000 – 3.500.000đ/bộ |
| Khóa vân tay cửa nhôm | Lắp kèm cửa đi Xingfa | 3.500.000 – 6.500.000đ/bộ |
Đơn hàng từ 5 m² trở lên trong nội thành. Dưới 5 m² hoặc ngoại thành, phí lắp đặt báo theo công trình.
Diện tích = rộng × cao phủ bì khung bao. Lan can tính theo mét dài. Cửa dưới 1 m² tính tròn 1 m².
Đặt cọc khi ký hợp đồng, thanh toán phần còn lại sau khi lắp đặt và nghiệm thu.
Câu hỏi về giá
Hệ nhôm, độ dày, loại kính và phụ kiện quyết định phần lớn giá thành một bộ cửa.
Nhôm Xingfa và nhôm Việt Pháp khác nhau thế nào?
Nhôm Xingfa có thanh dày hơn (1.4 – 2.0 mm), kín nước, cách âm tốt, hợp cửa chính và cửa mặt ngoài. Nhôm Việt Pháp mỏng hơn, giá rẻ hơn, hợp cửa phòng, nhà vệ sinh, phòng trọ.
Đo đạc và báo giá có mất phí không?
Không. Thợ đến đo tận nơi và báo giá miễn phí tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Bao lâu thì lắp xong?
Thường 5 – 7 ngày kể từ khi chốt kích thước và mẫu cửa. Công trình gấp có thể sắp xếp nhanh hơn.
Giá đã gồm lắp đặt chưa?
Đã gồm kính, phụ kiện tiêu chuẩn và công lắp đặt nội thành TP.HCM. Công trình xa hoặc lắp trên cao sẽ ghi rõ chi phí trong báo giá.
Làm sao biết nhôm Xingfa thật?
Thanh nhôm thật có tem và mã in trên thân, độ dày đo được bằng thước kẹp. Báo giá ghi rõ hệ nhôm, độ dày và bạn có thể kiểm tra khi nghiệm thu.
Có nhận sửa cửa cũ không?
Có. Nhận thay kính, bánh xe, khóa, gioăng và chỉnh cửa xệ, kẹt cho mọi loại cửa nhôm kính.
